Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong cấu trúc 在一旁 + động từ, hàm ý quan sát hoặc chờ đợi mà không can thiệp.
Câu ví dụ
- 他站在一旁看热闹
Anh ấy đứng một bên xem náo nhiệt
- 妈妈在一旁守护着孩子
Mẹ đứng bên cạnh canh giữ đứa con
- 请把行李放在一旁
Hãy đặt hành lý sang một bên
- 他在一旁默默地看着
Anh ấy lặng lẽ đứng một bên nhìn
Kết hợp thường gặp
- 站在一旁
đứng sang một bên
- 放在一旁
đặt sang một bên
- 在一旁等候
đứng bên cạnh chờ đợi
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.