Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaMiêu tả hành động kéo dài cả ngày, thường mang sắc thái phê phán (làm việc không tốt).
Câu ví dụ
- 他一天到晚都在玩游戏
Anh ấy suốt ngày chơi game
- 不要一天到晚看电视
Đừng cả ngày xem TV
- 一天到晚都很忙
Cả ngày đều rất bận
Kết hợp thường gặp
- 一天到晚地
suốt ngày (trạng từ)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.