Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
má麻
pó婆
dòu豆
fu腐

Nghĩa tiếng Việt

đậu phụ Tứ Xuyên (mapo tofu)

Âm Hán Việt

ma bà đậu hủ

4 chữ43 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 麻 (cây gai)

11 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

11 nét

Bộ: 豆 (cây đậu)

7 nét

Bộ: 肉 (thịt)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

ma bà đậu hủ

Từng chữ

  • 麻macây gai
  • 婆bàbà già; mẹ chồng
  • 豆đậucây đậu
  • 腐hủrữa, nát, thối, mục; đậu phụ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 麻má thanh 2婆pó thanh 2豆dòu thanh 4腐fu thanh 5是shì thanh 4四sì thanh 4川chuān thanh 1菜cài thanh 4。

    Đậu phụ Ma Bà là món ăn Tứ Xuyên.

  • 我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3吃chī thanh 1麻má thanh 2婆pó thanh 2豆dòu thanh 4腐fu thanh 5。

    Tôi muốn ăn đậu phụ Ma Bà.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.