Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
bǎo饱
jīng经
yōu*huàn忧

Nghĩa tiếng Việt

Đã trải qua nhiều đau khổ, sóng gió

Âm Hán Việt

bão kinh ưu hoạn

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 食 (ăn; đồ ăn; lộc)

8 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 心 (lòng; tim)

7 nét

Bộ: 心 (lòng; tim)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả cuộc đời hoặc số phận của một người đã qua nhiều sóng gió

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bão kinh ưu hoạn

Từng chữ

  • 饱bãono bụng; hạt gạo mẩy; đủ, nhiều, từng trải; thoả thích
  • 经kinhdây vải; kinh sách; trải qua, chịu đựng
  • 忧ưulo âu, lo lắng
  • 患hoạnhoạn nạn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他是一个饱经忧患的人。Tā shì yīgè bǎojīng yōuhuàn de rén. thanh 1
  • 经历了这场战争,她变得饱经忧患。Jīnglìle zhè chǎng zhànzhēng, tā biànde bǎojīng yōuhuàn. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.