Từ vựng tiếng Trung
nán*yǐ
xiǎng*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

Nan dĩ tưởng tượng — khó có thể hình dung, tưởng tượng ra được; thường diễn đạt điều vượt xa sức tưởng tượng thông thường.

4 chữ40 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim ngắn đuôi)

10 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (trái tim, tâm)

13 nét

Bộ: (con lợn)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Nhấn mạnh sắc thái cảm thán; thường đặt sau chủ ngữ hoặc làm bổ ngữ kết câu.

Câu ví dụ

  • 那场地震造成的破坏难以想象。Nà chǎng dìzhèn zàochéng de pòhuài nán yǐ xiǎngxiàng. thanh 4

    Sự tàn phá do trận động đất đó gây ra thật khó có thể tưởng tượng.

  • 没有网络的生活对年轻人来说难以想象。Méiyǒu wǎngluò de shēnghuó duì niánqīngrén lái shuō nán yǐ xiǎngxiàng. thanh 2

    Cuộc sống không có mạng internet đối với người trẻ thật khó tưởng tượng.

  • 他所受的痛苦是难以想象的。Tā suǒ shòu de tòngkǔ shì nán yǐ xiǎngxiàng de. thanh 1

    Nỗi đau anh ấy chịu đựng thật khó có thể tưởng tượng.

  • 古代人难以想象现代科技的发展。Gǔdài rén nán yǐ xiǎngxiàng xiàndài kējì de fāzhǎn. thanh 3

    Người cổ đại khó mà tưởng tượng được sự phát triển của khoa học công nghệ hiện đại.

Kết hợp thường gặp

  • 简直难以想象jiǎnzhí nán yǐ xiǎngxiàng thanh 3

    thật sự khó tưởng tượng

  • 令人难以想象lìng rén nán yǐ xiǎngxiàng thanh 4

    khiến người ta khó tưởng tượng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.