Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữNhấn mạnh sắc thái cảm thán; thường đặt sau chủ ngữ hoặc làm bổ ngữ kết câu.
Câu ví dụ
- 那场地震造成的破坏难以想象。
Sự tàn phá do trận động đất đó gây ra thật khó có thể tưởng tượng.
- 没有网络的生活对年轻人来说难以想象。
Cuộc sống không có mạng internet đối với người trẻ thật khó tưởng tượng.
- 他所受的痛苦是难以想象的。
Nỗi đau anh ấy chịu đựng thật khó có thể tưởng tượng.
- 古代人难以想象现代科技的发展。
Người cổ đại khó mà tưởng tượng được sự phát triển của khoa học công nghệ hiện đại.
Kết hợp thường gặp
- 简直难以想象
thật sự khó tưởng tượng
- 令人难以想象
khiến người ta khó tưởng tượng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.