Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
yǐn*yuē隐
kě*biàn约

Nghĩa tiếng Việt

lờ mờ có thể nhận ra

Âm Hán Việt

ẩn ước khả, khắc biện

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阜 (gò đất; to lớn; béo)

11 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bộ: 口 (mồm, miệng; cửa)

5 nét

Bộ: 辛 (Tân (ngôi thứ 8 hàng Can); cay; nhọc nhằn)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ để miêu tả trạng thái của âm thanh, hình ảnh không rõ ràng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ẩn ước khả, khắc biện

Từng chữ

  • 隐ẩnẩn, kín, giấu; nấp, trốn
  • 约ướcthắt, bó; đại lược, chừng, khoảng; giao ước, ước hẹn
  • 可khả, khắccó thể
  • 辨biệnphân biệt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 在昏暗的光线下,他的轮廓隐约可辨。Zài hūn'àn de guāngxià, tā de lúnkuò yǐnyuē kěbiàn. thanh 4
  • 纸上的字迹已经很模糊,隐约可辨。Zhǐ shàng de zìjì yǐjīng hěn móhu, yǐnyuē kěbiàn. thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.