Từ vựng tiếng Trung
xiàn

Nghĩa tiếng Việt

giới hạn, mức giới hạn

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

9 nét

Bộ: 广 (rộng rãi)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ ranh giới hoặc mức độ cho phép, không thể vượt quá.

Câu ví dụ

  • 人的耐心是有限度的。Rén de nàixīn shì yǒu xiàndù de. thanh 2

    Sự kiên nhẫn của con người là có giới hạn.

  • 凡事都有限度。Fánshì dōu yǒu xiàndù. thanh 2

    Mọi việc đều có giới hạn.

  • 我们要知道消费的限度。Wǒmen yào zhīdào xiāofèi de xiàndù. thanh 3

    Chúng ta cần biết giới hạn trong tiêu dùng.

Kết hợp thường gặp

  • 超过限度chāoguò xiàndù thanh 1

    vượt quá giới hạn

  • 有限度yǒu xiàndù thanh 3

    có giới hạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.