Từ vựng tiếng Trung
xiàn*yú

Nghĩa tiếng Việt

bị giới hạn trong, chỉ được...

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

9 nét

Bộ: (số hai)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi nói về sự giới hạn (thời gian, điều kiện, khả năng...).

Câu ví dụ

  • 限于条件Xiànyú tiáojiàn thanh 4

    Bị giới hạn điều kiện

  • 限于时间Xiànyú shíjiān thanh 4

    Bị giới hạn thời gian

  • 限于篇幅Xiànyú piānfú thanh 4

    Bị giới hạn số trang/bài viết

  • 限于能力Xiànyú nénglì thanh 4

    Bị giới hạn khả năng

  • 仅限于Jǐn xiànyú thanh 3

    Chỉ giới hạn trong, chỉ được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.