Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Āfújiādéluó
chángliàng

Nghĩa tiếng Việt

hằng số Avogadro

Âm Hán Việt

a phục già đức la thường lượng

7 chữ66 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất; to lớn; béo)

7 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (bước chân trái; đi từng bước ngắn)

15 nét

Bộ: (cái lưới; vu khống, lừa)

8 nét

Bộ: (cái khăn)

11 nét

Bộ: (bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ hóa học chỉ số hạt trong một mol chất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

a phục già đức la thường lượng

Từng chữ

  • ađống, gò; nương tựa; a dua theo; cái cột; từ chỉ sự thân mật
  • phụcáp mặt vào; ẩn nấp; bái phục, tuân theo
  • già(xem: già lam 伽藍)
  • đứcđạo đức, thiện; ơn, ân; nước Đức
  • lavải lụa; cái lưới; bày biện
  • thườngthông thường, bình thường
  • lượngđong, đo; bao dung; khả năng, dung lượng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.