Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
zhèn*dìng

Nghĩa tiếng Việt

bình tĩnh, trấn tĩnh

Âm Hán Việt

trấn định

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

15 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ đứng sau phó từ chỉ mức độ hoặc làm trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ hành vi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trấn định

Từng chữ

  • trấncanh giữ
  • địnhđịnh; yên lặng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để miêu tả thái độ bình tĩnh trong tình huống căng thẳng, nguy hiểm.

Câu ví dụ

  • miàn thanh 4duì thanh 4 thanh 1 thanh 1qíng thanh 2kuàng thanh 4 thanh 1biǎo thanh 3xiàn thanh 4de thanh 5fēi thanh 1cháng thanh 2zhèn thanh 4dìng. thanh 4

    Đối mặt với tình huống đột xuất, anh ấy biểu hiện rất bình tĩnh.

  • thanh 1shēng thanh 1de thanh 5huà thanh 4ràng thanh 4huāng thanh 1zhāng thanh 1de thanh 5jiā thanh 1shǔ thanh 3zhèn thanh 4dìng thanh 4xià thanh 4lái. thanh 2

    Lời nói của bác sĩ khiến người nhà đang hoảng hốt bình tĩnh lại.

  • bǎo thanh 3chí thanh 2zhèn thanh 4dìng thanh 4shì thanh 4jiě thanh 3jué thanh 2wèn thanh 4 thanh 2de thanh 5 thanh 4 thanh 1bù. thanh 4

    Giữ bình tĩnh là bước đầu tiên để giải quyết vấn đề.

Kết hợp thường gặp

  • 保持镇定bǎochí zhèndìng thanh 3

    giữ bình tĩnh

  • 镇定自若zhèndìng zìruò thanh 4

    bình tĩnh như không

  • 神色镇定shénsè zhèndìng thanh 2

    thần thái bình tĩnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.