Từ vựng tiếng Trung
zīzhūbìjiào

Nghĩa tiếng Việt

tính toán chi li từng chút một, so đo từng đồng

Âm Hán Việt

tri thù tất giếu, giảo

4 chữ39 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vàng, tiền; sao Kim; nước Kim)

13 nét

Bộ: (vàng, tiền; sao Kim; nước Kim)

11 nét

Bộ: (lòng; tim)

5 nét

Bộ: (cái xe)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

tri thù tất giếu, giảo

Từng chữ

  • triđơn vị trọng lượng thời xưa (có sách nói bằng 6 hoặc 8 lạng, cũng có sách nói 6 thù 銖,铢 là 1 chùy 錘,锤, 2 chùy là tri, như vậy một tri bằng một phần hai lạng Trung Quốc thời xưa)
  • thùthù (đơn vị đo, bằng 1/24 lạng)
  • tấttất yếu, ắt, nhất định; cần phải
  • giếu, giảoso với

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他这人锱铢必较,很难相处。Tā zhè rén zīzhūbìjiào, hěn nán xiāngchǔ thanh 1

    Người này tính toán chi li, rất khó chung sống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.