Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chóng*sù重

Nghĩa tiếng Việt

Tái tạo, định hình lại, đúc lại

Âm Hán Việt

trùng tố

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 里 (bên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí)

9 nét

Bộ: 土 (đất; sao Thổ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ trừu tượng như hình ảnh, thương hiệu hoặc niềm tin

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trùng tố

Từng chữ

  • 重trùngnặng; coi trọng, kính trọng; chuộng
  • 塑tốđắp tượng, nặn tượng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我Wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4重chóng thanh 2塑sù thanh 4品pǐn thanh 3牌pái thanh 2形xíng thanh 2象xiàng. thanh 4。
  • 通Tōng thanh 1过guò thanh 4努nǔ thanh 3力lì, thanh 4,他tā thanh 1重chóng thanh 2塑sù thanh 4了le thanh 5自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5人rén thanh 2生shēng. thanh 1。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.