Từ vựng tiếng Trung
yóu*biān邮
编
Nghĩa tiếng Việt
mã bưu điện
2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
邮
Bộ: 阝 (gò đất)
11 nét
编
Bộ: 纟 (tơ)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '邮' gồm bộ '阝' (gò đất) và phần '由', gợi ý về sự di chuyển, liên quan đến bưu điện.
- Chữ '编' gồm bộ '纟' (tơ) và phần '扁', gợi ý về sự kết nối, liên quan đến việc biên tập hoặc sắp xếp.
→ Kết hợp '邮' và '编' chỉ mã số bưu điện, giúp xác định địa điểm gửi thư.
Từ ghép thông dụng
邮编
mã bưu điện
邮局
bưu điện
编辑
biên tập