Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yóu*biān

Nghĩa tiếng Việt

mã bưu điện, mã zip (mã bưu chính)

Âm Hán Việt

bưu biên

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (tơ)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ 写 (viết) hoặc 填 (điền)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bưu biên

Từng chữ

  • bưunhà trạm (truyền tin)
  • biênđan, bện, tết; sắp xếp, tổ chức; biên soạn, biên tập; đặt ra, bịa ra; sách, quyển, tập; phần (của một bộ sách)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ viết tắt phổ biến — mã bưu điện dùng khi gửi thư/bưu phẩm. Hán-Việt 'bưu biên' (ít dùng), tiếng Việt nói 'mã bưu điện', 'mã zip'.

Câu ví dụ

  • 请填写您的邮编。Qǐng tiánxiě nín de yóubiān. thanh 3

    Vui lòng nhập mã bưu điện của bạn.

  • 这个地区的邮编是100000。Zhège dìqū de yóubiān shì 100000. thanh 4

    Mã bưu điện khu vực này là 100000.

  • 寄快递需要知道邮编。Jì kuàidì xūyào zhīdào yóubiān. thanh 4

    Gửi hàng nhanh cần biết mã bưu điện.

  • 我忘了家乡的邮编。Wǒ wàng le jiāxiāng de yóubiān. thanh 3

    Tôi quên mã bưu điện quê hương.

Kết hợp thường gặp

  • 邮编号码yóubiān hàomǎ thanh 2

    số mã bưu điện

  • 填写邮编tiánxiě yóubiān thanh 2

    nhập mã bưu điện

  • 邮编查询yóubiān cháxún thanh 2

    tra cứu mã bưu điện

  • 地区邮编dìqū yóubiān thanh 4

    mã bưu điện khu vực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.