Từ vựng tiếng Trung
yí*yuàn

Nghĩa tiếng Việt

Di nguyện: ước nguyện của người đã khuất, điều mong muốn cuối cùng của người sắp mất. Mang sắc thái trang trọng, xúc động.

2 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chạy)

15 nét

Bộ: (tâm)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái trang nghiêm và xúc cảm; khác với 愿望 (ước mơ nói chung) ở chỗ 遗愿 đặc chỉ mong muốn của người đã/sắp mất.

Câu ví dụ

  • 他按照父亲的遗愿,将家产捐给了慈善机构。Tā ànzhào fùqīn de yíyuàn, jiāng jiāchǎn juān gěile císhàn jīgòu. thanh 1

    Anh ấy theo di nguyện của cha, đem gia sản quyên cho tổ chức từ thiện.

  • 完成母亲的遗愿是他一生的心愿。Wánchéng mǔqīn de yíyuàn shì tā yīshēng de xīnyuàn. thanh 2

    Thực hiện di nguyện của mẹ là tâm nguyện cả đời của anh ấy.

  • 她的遗愿是被埋在故乡的土地上。Tā de yíyuàn shì bèi mái zài gùxiāng de tǔdì shàng. thanh 1

    Di nguyện của bà là được chôn cất trên mảnh đất quê hương.

  • 临终前,他留下了一封信,写明了自己的遗愿。Línzhōng qián, tā liúxià le yī fēng xìn, xiěmíngle zìjǐ de yíyuàn. thanh 2

    Trước lúc lâm chung, ông để lại một lá thư ghi rõ di nguyện của mình.

Kết hợp thường gặp

  • 完成遗愿wánchéng yíyuàn thanh 2

    hoàn thành di nguyện

  • 实现遗愿shíxiàn yíyuàn thanh 2

    thực hiện di nguyện

  • 临终遗愿línzhōng yíyuàn thanh 2

    di nguyện lúc lâm chung

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.