Từ vựng tiếng Trung
jìn*chū*kǒu

Nghĩa tiếng Việt

xuất nhập khẩu; nhập khẩu

3 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, đi lại)

7 nét

Bộ: (cái miệng mở)

5 nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Xuất nhập khẩu hàng hóa.

Câu ví dụ

  • 进出口公司jìnchūkǒu gōngsī thanh 4

    công ty xuất nhập khẩu

  • 进出口贸易jìnchūkǒu màoyì thanh 4

    thương mại xuất nhập khẩu

  • 海关进出口hǎiguān jìnchūkǒu thanh 3

    hải quan xuất nhập khẩu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.