Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
Bộ: 儿 (trẻ con)
2 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
otherLà khẩu ngữ thân mật, chủ yếu dùng trong tiếng Bắc Kinh/phương ngữ phía Bắc; văn viết dùng 此刻 hoặc 现在 thay thế.
Câu ví dụ
- 你这会儿在干什么?
Lúc này bạn đang làm gì vậy?
- 这会儿他还没到,再等等吧。
Lúc này anh ấy chưa đến, chờ thêm tí nữa thôi.
- 这会儿正是下班高峰期,路上很堵。
Lúc này đúng giờ cao điểm tan sở, đường tắc lắm.
- 这会儿天还早,不用急。
Lúc này trời còn sớm, không cần vội.
Kết hợp thường gặp
- 这会儿正好
lúc này vừa đúng lúc
- 就这会儿
ngay lúc này
- 这会儿还早
lúc này còn sớm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.