Từ vựng tiếng Trung
shuō
gàn
jiù
gàn

Nghĩa tiếng Việt

Nói là làm ngay, quyết đoán hành động không trì hoãn; chỉ người có tinh thần dứt khoát, không nói suông.

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bộ: (can thiệp, công việc)

3 nét

Bộ: (đặc biệt, lỗi lầm)

12 nét

Bộ: (can thiệp, công việc)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

说干就干 khen ngợi tinh thần hành động dứt khoát; thường dùng để ca ngợi hoặc tự động viên; trái nghĩa với 光说不干 (chỉ nói không làm) hay 拖拖拉拉 (kéo dài trì hoãn).

Câu ví dụ

  • 他是个说干就干的人,从不拖延。Tā shì gè shuō gàn jiù gàn de rén, cóng bù tuōyán. thanh 1

    Anh ấy là người nói là làm ngay, chưa bao giờ trì hoãn.

  • 说干就干,我们马上开始吧!Shuō gàn jiù gàn, wǒmen mǎshàng kāishǐ ba! thanh 1

    Nói là làm, chúng ta bắt đầu ngay thôi!

  • 她一旦下定决心,就说干就干,绝不犹豫。Tā yīdàn xiàdìng juéxīn, jiù shuō gàn jiù gàn, jué bù yóuyù. thanh 1

    Một khi đã quyết tâm, cô ấy nói là làm ngay, tuyệt đối không do dự.

  • 团队里需要这种说干就干的精神。Tuánduì lǐ xūyào zhè zhǒng shuō gàn jiù gàn de jīngshén. thanh 2

    Nhóm cần tinh thần nói là làm ngay như vậy.

Kết hợp thường gặp

  • shuō thanh 1gàn thanh 4jiù thanh 4gàn thanh 4de thanh 5rén thanh 2

    người nói là làm ngay

  • 真正说干就干zhēnzhèng shuō gàn jiù gàn thanh 1

    thực sự nói là làm ngay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.