Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词
shuō
shí*huà

Nghĩa tiếng Việt

nói thật nhé

Âm Hán Việt

thuyết thực thoại

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Thường dùng làm trạng ngữ đứng đầu câu để biểu thị sự thành thật của người nói

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thuyết thực thoại

Từng chữ

  • thuyếtnói, giảng
  • thựcthật, thực, đúng; thật thà
  • thoạinói

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng để chỉ nói thật nhé.

Câu ví dụ

  • shuō thanh 1shí thanh 2huà, thanh 4 thanh 3bìng thanh 4 thanh 4 thanh 3huan thanh 5zhè thanh 4ge thanh 5 thanh 4huà. thanh 4

    Nói thật lòng, tôi chẳng thích kế hoạch này chút nào.

  • shuō thanh 1shí thanh 2huà, thanh 4zhè thanh 4 thanh 4kǎo thanh 3shì thanh 4què thanh 4shí thanh 2yǒu thanh 3 thanh 1diǎn thanh 3nán. thanh 2

    Nói thật lòng, kỳ thi lần này quả thực có chút khó.

  • thanh 3xiǎng thanh 3duì thanh 4 thanh 3shuō thanh 1shí thanh 2huà, thanh 4 thanh 2shí thanh 2 thanh 3piàn thanh 4le thanh 5nǐ. thanh 3

    Tôi muốn nói thật với bạn, thực ra tôi đã lừa bạn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.