Từ vựng tiếng Trung
shuō*bu*shàng

Nghĩa tiếng Việt

không thể nói

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói)

9 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (một)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 说: Chữ này bao gồm bộ '讠' chỉ hành động nói và phần '兑' chỉ âm đọc.
  • 不: Chữ này có bộ '一' tượng trưng cho sự phủ định, kết hợp với phần '丿' để tạo ra ý nghĩa phủ định.
  • 上: Chữ này gồm bộ '一' chỉ sự trên cao, kết hợp với phần '卜' để diễn tả ý nghĩa đi lên.

Cụm từ '说不上' có nghĩa là không thể diễn tả hoặc nói ra một cách chính xác.

Từ ghép thông dụng

shuōhuà

nói chuyện

shuō

thuyết phục

tīngshuō

nghe nói