Từ vựng tiếng Trung
xíng

Nghĩa tiếng Việt

được, ổn; đi; hàng, dãy

1 chữ6 nétTrong 9 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Đa nghĩa: (1) 'được, ổn' (xíng), (2) 'đi' (xíng), (3) 'hàng' (háng) khi ghép: 银行. Trong văn nói, '行吗' nghĩa là 'Được không?'.

Câu ví dụ

  • Zhè thanh 4yàng thanh 4 thanh 3 thanh 3ma thanh 5

    Được như vậy không

  • thanh 1 thanh 1 thanh 4rén thanh 2 thanh 4 thanh 2xíng thanh 2

    Anh ấy đi một mình không được

  • Yín thanh 2xíng thanh 2zài thanh 4 thanh 3 thanh 3

    Ngân hàng ở đâu

  • Zhè thanh 4 thanh 1fu thanh 5xíng thanh 2ma thanh 5

    Cái quần áo này được không

Kết hợp thường gặp

  • yín thanh 2xíng thanh 2

    ngân hàng

  • thanh 2xíng thanh 2

    không được

  • xíng thanh 2 thanh 2xíng thanh 2

    được không

  • thanh 1xíng thanh 2

    một hàng/dãy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.