Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
róng*yù荣

Nghĩa tiếng Việt

vinh dự

Âm Hán Việt

vinh dự

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (cỏ)

9 nét

Bộ: 言 (lời nói)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như đạt được, giành lấy hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vinh dự

Từng chữ

  • 荣vinhvinh, vinh dự, vinh hoa
  • 誉dựkhen ngợi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: vinh dự

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4份fèn thanh 4荣róng thanh 2誉yù thanh 4属shǔ thanh 3于yú thanh 2我wǒ thanh 3们men thanh 5整zhěng thanh 3个gè thanh 4团tuán thanh 2队duì. thanh 4。

    Vinh dự này thuộc về toàn bộ đội ngũ của chúng tôi.

  • 他tā thanh 1为wèi thanh 4国guó thanh 2家jiā thanh 1赢yíng thanh 2得dé thanh 2了le thanh 5至zhì thanh 4高gāo thanh 1无wú thanh 2上shàng thanh 4的de thanh 5荣róng thanh 2誉yù. thanh 4。

    Anh ấy đã mang lại vinh dự tối cao cho đất nước.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4珍zhēn thanh 1惜xī thanh 1集jí thanh 2体tǐ thanh 3荣róng thanh 2誉yù. thanh 4。

    Chúng ta phải trân trọng vinh dự tập thể.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.