Từ vựng tiếng Trung
wǎng*diǎn

Nghĩa tiếng Việt

Võng điểm — chi nhánh, điểm giao dịch; một nút trong mạng lưới phân phối hay dịch vụ như ngân hàng, bưu điện, siêu thị.

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà, vòm)

6 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Existingmeaning 「điểm mạng lưới」 đúng nhưng chưa đủ rõ; nghĩa thực tế là 「chi nhánh, điểm dịch vụ」 trong hệ thống phân phối.

Câu ví dụ

  • 这家银行在全国有1000多个网点。Zhè jiā yínháng zài quánguó yǒu yīqiān duō gè wǎngdiǎn. thanh 4

    Ngân hàng này có hơn 1000 chi nhánh trên toàn quốc.

  • 请到最近的营业网点办理手续。Qǐng dào zuìjìn de yíngyè wǎngdiǎn bànlǐ shǒuxù. thanh 3

    Vui lòng đến chi nhánh giao dịch gần nhất để làm thủ tục.

  • 快递公司的配送网点遍布全城。Kuàidì gōngsī de pèisòng wǎngdiǎn biànbù quán chéng. thanh 4

    Các điểm giao hàng của công ty chuyển phát nhanh trải khắp thành phố.

  • 他们正在扩大销售网点。Tāmen zhèngzài kuòdà xiāoshòu wǎngdiǎn. thanh 1

    Họ đang mở rộng mạng lưới điểm bán hàng.

Kết hợp thường gặp

  • 营业网点yíngyè wǎngdiǎn thanh 2

    điểm giao dịch

  • 配送网点pèisòng wǎngdiǎn thanh 4

    điểm phân phối, điểm giao hàng

  • 销售网点xiāoshòu wǎngdiǎn thanh 1

    điểm bán hàng

  • 网点覆盖wǎngdiǎn fùgài thanh 3

    độ phủ mạng lưới chi nhánh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.