Từ vựng tiếng Trung
wǎng*diǎn

Nghĩa tiếng Việt

điểm mạng lưới

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà, vòm)

6 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 网: Kết hợp giữa bộ '冂' và các nét khác tạo thành hình ảnh của một cái lưới.
  • 点: Bộ '灬' tượng trưng cho lửa, cùng với các nét khác tạo thành hình ảnh của một điểm.

Từ '网点' gợi ý một điểm hay địa điểm của mạng lưới.

Từ ghép thông dụng

网络wǎngluò

mạng lưới

网吧wǎngbā

quán internet

点心diǎnxīn

điểm tâm