Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
tinh thành sở chí kim thạch vi khai
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我相信精诚所至,金石为开。
Tôi tin rằng có lòng thành thì sắt đá cũng phải mềm.
- 只要你坚持,精诚所至,金石为开。
Chỉ cần bạn kiên trì, lòng thành ắt sẽ lay động cả sắt đá.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.