Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
jīng精
chéng诚
suǒ所
zhì至
jīn金
shí石
wéi为
kāi开

Nghĩa tiếng Việt

có chí thì nên, có lòng thành sắt đá cũng mòn

Âm Hán Việt

tinh thành sở chí kim thạch vi khai

9 chữ57 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升3 曲4 降1 平2 升2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 米 (gạo)

14 nét

Bộ: 讠 (nói)

8 nét

Bộ: 戶 (cửa một cánh)

8 nét

Bộ: 至 (đến, tới)

6 nét

Bộ: 金 (vàng, tiền)

8 nét

Bộ: 石 (đá)

5 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

4 nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Âm Hán Việt

tinh thành sở chí kim thạch vi khai

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3相xiāng thanh 1信xìn thanh 4精jīng thanh 1诚chéng thanh 2所suǒ thanh 3至zhì thanh 4,金jīn thanh 1石shí thanh 2为wéi thanh 2开kāi thanh 1。

    Tôi tin rằng có lòng thành thì sắt đá cũng phải mềm.

  • 只zhǐ thanh 3要yào thanh 4你nǐ thanh 3坚jiān thanh 1持chí thanh 2,精jīng thanh 1诚chéng thanh 2所suǒ thanh 3至zhì thanh 4,金jīn thanh 1石shí thanh 2为wéi thanh 2开kāi thanh 1。

    Chỉ cần bạn kiên trì, lòng thành ắt sẽ lay động cả sắt đá.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.