Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jīng*shén*bìng

Nghĩa tiếng Việt

bệnh tâm thần, rối loạn tâm thần

Âm Hán Việt

tinh thần bệnh

3 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

14 nét

Bộ: (thần)

9 nét

Bộ: (bệnh)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ mắc phải hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho bệnh viện, bác sĩ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tinh thần bệnh

Từng chữ

  • tinhgạo đã giã; tinh tuý
  • thầnthần linh, thánh
  • bệnhbệnh tật

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt là 'tinh thần bệnh'. Chỉ các rối loạn tâm thần nghiêm trọng cần điều trị y khoa.

Câu ví dụ

  • 他患有精神病Tā huànyǒu jīngshénbìng thanh 1

    Ông ấy bị bệnh tâm thần.

  • 精神病医院jīngshénbìng yīyuàn thanh 1

    bệnh viện tâm thần

  • 治疗精神病需要专业医生Zhìliáo jīngshénbìng xūyào zhuānyè yīshēng thanh 4

    Điều trị bệnh tâm thần cần bác sĩ chuyên nghiệp.

  • 精神病给家庭带来很大压力Jīngshénbìng gěi jiātíng dàilái hěn dà yālì thanh 1

    Bệnh tâm thần mang lại áp lực lớn cho gia đình.

  • 他患有严重的精神病Tā huànyǒu yánzhòng de jīngshénbìng thanh 1

    Ông ấy bị bệnh tâm thần nặng.

Kết hợp thường gặp

  • 精神病院jīngshénbìngyuàn thanh 1

    bệnh viện tâm thần

  • 精神病医生jīngshénbìng yīshēng thanh 1

    bác sĩ tâm thần

  • 严重的精神病yánzhòng de jīngshénbìng thanh 2

    bệnh tâm thần nặng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.