Từ vựng tiếng Trung
guǎn*lǐ*fèi

Nghĩa tiếng Việt

Quản lý phí — khoản phí thu để chi trả việc quản lý, bảo trì (tòa nhà, quỹ đầu tư, v.v.).

3 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

14 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bộ: (vỏ sò)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

管理费 rất phổ biến trong lĩnh vực bất động sản (物业管理费) và tài chính (基金管理费); cần nêu lĩnh vực cụ thể để tránh nhầm lẫn.

Câu ví dụ

  • 每个月要交物业管理费。Měi gè yuè yào jiāo wùyè guǎnlǐ fèi. thanh 3

    Mỗi tháng phải đóng phí quản lý chung cư.

  • 基金公司收取一定比例的管理费。Jījīn gōngsī shōuqǔ yīdìng bǐlì de guǎnlǐ fèi. thanh 1

    Công ty quỹ thu một tỷ lệ phí quản lý nhất định.

  • 这栋楼的管理费包含清洁和安保。Zhè dòng lóu de guǎnlǐ fèi bāohán qīngjié hé ānbǎo. thanh 4

    Phí quản lý tòa nhà này bao gồm vệ sinh và bảo vệ.

  • 管理费每年涨价,居民很不满。Guǎnlǐ fèi měi nián zhǎngjià, jūmín hěn bù mǎn. thanh 3

    Phí quản lý tăng mỗi năm, cư dân rất bất mãn.

Kết hợp thường gặp

  • 物业管理费wùyè guǎnlǐ fèi thanh 4

    phí quản lý bất động sản

  • 基金管理费jījīn guǎnlǐ fèi thanh 1

    phí quản lý quỹ đầu tư

  • 收取管理费shōuqǔ guǎnlǐ fèi thanh 1

    thu phí quản lý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.