Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa知足 (zhīzú) là động từ hoặc tính từ có nghĩa là 'biết đủ, biết vừa lòng, hài lòng với những gì có'. 知 (tri) mang nghĩa 'biết', 足 (túc) mang nghĩa 'đủ, vừa đủ'. Từ này thường dùng trong triết lý sống để chỉ thái độ hài lòng với những gì mình có thay vì tham muốn thêm.
Câu ví dụ
- 人要知足常乐
Người phải biết vừa lòng thì luôn vui vẻ
- 他很知足,不追求太多物质
Anh ấy rất biết vừa lòng, không theo đuổi quá nhiều vật chất
- 知足者常乐
Người biết đủ luôn vui
Kết hợp thường gặp
- 知足常乐
biết đủ luôn vui
- 不知足
không biết vừa lòng
- 知足常乐的人
người biết đủ luôn vui
- 懂得知足
biết cách hài lòng
- 知足的心
trái tim biết hài lòng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.