Từ vựng tiếng Trung
zhī

Nghĩa tiếng Việt

biết đủ, biết vừa lòng, hài lòng với những gì có

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mũi tên)

8 nét

Bộ: (chân)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

知足 (zhīzú) là động từ hoặc tính từ có nghĩa là 'biết đủ, biết vừa lòng, hài lòng với những gì có'. 知 (tri) mang nghĩa 'biết', 足 (túc) mang nghĩa 'đủ, vừa đủ'. Từ này thường dùng trong triết lý sống để chỉ thái độ hài lòng với những gì mình có thay vì tham muốn thêm.

Câu ví dụ

  • 人要知足常乐rén yào zhīzú chánglè thanh 2

    Người phải biết vừa lòng thì luôn vui vẻ

  • 他很知足,不追求太多物质tā hěn zhīzú, bù zhuīqiú tàiduō wùzhì thanh 1

    Anh ấy rất biết vừa lòng, không theo đuổi quá nhiều vật chất

  • 知足者常乐zhīzúzhě chánglè thanh 1

    Người biết đủ luôn vui

Kết hợp thường gặp

  • 知足常乐zhīzú chánglè thanh 1

    biết đủ luôn vui

  • 不知足bù zhīzú thanh 4

    không biết vừa lòng

  • 知足常乐的人zhīzú chánglè de rén thanh 1

    người biết đủ luôn vui

  • 懂得知足dǒngdé zhīzú thanh 3

    biết cách hài lòng

  • 知足的心zhīzú de xīn thanh 1

    trái tim biết hài lòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.