Từ vựng tiếng Trung
lǐ*kē

Nghĩa tiếng Việt

khoa học tự nhiên (toán, lý, hóa, sinh...)

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bộ: (lúa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phân chia học thuật Trung Quốc: 理科 (tự nhiên) vs 文科 (xã hội).

Câu ví dụ

  • 他学理科Tā xué lǐkē thanh 1

    Hắn học khoa học tự nhiên

  • 理科和文科不同Lǐkē hé wénkē bùtóng thanh 3

    Khoa tự nhiên và xã hội khác nhau

  • 选择理科还是文科?Xuǎnzé lǐkē háishì wénkē? thanh 3

    Chọn khoa tự nhiên hay xã hội?

  • 理科专业有物理和化学Lǐkē zhuānyè yǒu wùlǐ hé huàxué thanh 3

    Ngành khoa tự nhiên có vật lý và hóa học

Kết hợp thường gặp

  • 学理科xué lǐkē thanh 2

    học khoa tự nhiên

  • 理科和文科lǐkē hé wénkē thanh 3

    khoa tự nhiên và xã hội

  • 理科专业lǐkē zhuānyè thanh 3

    ngành khoa tự nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.