Từ vựng tiếng Trung
liú*zhuǎn

Nghĩa tiếng Việt

lưu thông

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (xe)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '流' có bộ '氵' chỉ nước, liên quan đến sự chảy.
  • Chữ '转' có bộ '车', chỉ sự chuyển động, di chuyển như bánh xe.

Sự di chuyển hoặc thay đổi liên tục, giống như dòng nước chảy.

Từ ghép thông dụng

liúdòng

lưu động, di chuyển

zhuǎnbiàn

chuyển biến, thay đổi

liúzhuǎn

lưu chuyển, xoay vòng