Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
liú*zhuǎn

Nghĩa tiếng Việt

Lưu chuyển — di chuyển và xoay vòng liên tục, lưu thông từ chỗ này sang chỗ khác. Dùng cho tài sản, đất đai, tiền tệ, hay ngôn ngữ thơ văn.

Âm Hán Việt

lưu chuyển

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (xe)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong kinh tế hoặc pháp lý để chỉ sự chuyển nhượng quyền sử dụng đất hoặc lưu thông tiền tệ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lưu chuyển

Từng chữ

  • lưudòng nước; trôi, chảy
  • chuyểnquay vòng, chuyển, đổi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong lĩnh vực nông nghiệp Trung Quốc, 土地流转 chỉ việc chuyển nhượng quyền canh tác đất đai — đây là khái niệm chính sách quan trọng.

Câu ví dụ

  • 土地流转在农村越来越普遍。Tǔdì liúzhuǎn zài nóngcūn yuèláiyuè pǔbiàn. thanh 3

    Chuyển nhượng quyền sử dụng đất ngày càng phổ biến ở nông thôn.

  • 资金在市场上不断流转。Zījīn zài shìchǎng shàng bùduàn liúzhuǎn. thanh 1

    Vốn luân chuyển không ngừng trên thị trường.

  • 这首诗的意象流转自如。Zhè shǒu shī de yìxiàng liúzhuǎn zìrú. thanh 4

    Hình ảnh trong bài thơ này chuyển vận liền mạch, tự nhiên.

  • 商品在各地之间流转,促进了经济发展。Shāngpǐn zài gèdì zhījiān liúzhuǎn, cùjìnle jīngjì fāzhǎn. thanh 1

    Hàng hóa lưu thông giữa các vùng, thúc đẩy kinh tế phát triển.

Kết hợp thường gặp

  • 土地流转tǔdì liúzhuǎn thanh 3

    chuyển nhượng/lưu chuyển đất đai

  • 资金流转zījīn liúzhuǎn thanh 1

    luân chuyển vốn

  • 流转税liúzhuǎnshuì thanh 2

    thuế lưu thông (VAT, tiêu thụ đặc biệt...)

  • 自由流转zìyóu liúzhuǎn thanh 4

    lưu thông tự do

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.