Từ vựng tiếng Trung
fàn*làn

Nghĩa tiếng Việt

lũ lụt, lan tràn

2 chữ24 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ chỉ sự lan tràn, tràn lan. Có thể dùng theo nghĩa đen (nước) hoặc nghĩa bóng (cảm xúc, ý niệm).

Câu ví dụ

  • 洪水泛滥Hóngshuǐ fànlàn thanh 2

    Lũ lụt lan tràn

  • 情绪泛滥Qíngxù fànlàn thanh 2

    Cảm xúc lan tràn quá mức

  • 防止泛滥Fángzhǐ fànlàn thanh 2

    Ngăn chặn sự lan tràn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.