Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
chén*mèn沉

Nghĩa tiếng Việt

ngột ngạt

Âm Hán Việt

trầm muộn

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả bầu không khí, thời tiết hoặc tâm trạng con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trầm muộn

Từng chữ

  • 沉trầmchìm; lặn
  • 闷muộnbực bội, buồn bã

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 雷léi thanh 2雨yǔ thanh 3前qián thanh 2的de thanh 5天tiān thanh 1气qì thanh 4总zǒng thanh 3是shì thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2沉chén thanh 2闷mèn, thanh 4,让ràng thanh 4人rén thanh 2喘chuǎn thanh 3不bú thanh 2过guò thanh 4气qì. thanh 4。

    Thời tiết trước cơn giông luôn rất ngột ngạt, khiến người ta khó thở.

  • 会huì thanh 4议yì thanh 4室shì thanh 4里lǐ thanh 3气qì thanh 4氛fēn thanh 1沉chén thanh 2闷mèn, thanh 4,大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1不bú thanh 2愿yuàn thanh 4意yì thanh 4先xiān thanh 1发fā thanh 1言yán. thanh 2。

    Không khí trong phòng họp rất ngột ngạt, mọi người đều không muốn phát biểu trước.

  • 他tā thanh 1性xìng thanh 4格gé thanh 2内nèi thanh 4向xiàng, thanh 4,说shuō thanh 1话huà thanh 4的de thanh 5声shēng thanh 1音yīn thanh 1也yě thanh 3显xiǎn thanh 3得de thanh 5有yǒu thanh 3些xiē thanh 1沉chén thanh 2闷mèn. thanh 4。

    Tính cách anh ấy hướng nội, giọng nói nghe cũng có phần trầm u uất.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.