Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shuǐdīshíchuān

Nghĩa tiếng Việt

nước chảy đá mòn, ý nói kiên trì thì việc gì cũng thành

Âm Hán Việt

thủy tích, trích thạch, đạn xuyên

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

4 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

14 nét

Bộ: (đá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân))

5 nét

Bộ: (hang; lỗ; hố)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ này dùng để khích lệ tinh thần kiên trì bền bỉ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thủy tích, trích thạch, đạn xuyên

Từng chữ

  • thủynước; sao Thuỷ
  • tích, tríchgiọt nước
  • thạch, đạnđá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân)
  • 穿xuyênthủng lỗ; xỏ, xâu, xiên

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 只要坚持,水滴石穿。Zhǐyào jiānchí, shuǐdīshíchuān thanh 3

    Chỉ cần kiên trì, nước chảy đá cũng mòn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.