Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bǐ比
bǐ比
jiē皆
shì是

Nghĩa tiếng Việt

ở đâu cũng thấy, khắp nơi

Âm Hán Việt

tỉ tỉ giai thị

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 比 (so sánh, đọ, bì)

4 nét

Bộ: 比 (so sánh, đọ, bì)

4 nét

Bộ: 白 (trắng)

9 nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ ở cuối câu để miêu tả sự phổ biến hoặc số lượng rất nhiều của một sự vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tỉ tỉ giai thị

Từng chữ

  • 比tỉso sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ
  • 比tỉso sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ
  • 皆giaicùng, đồng thời
  • 是thịlà; đúng

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ cái gì đó rất phổ biến, gặp ở khắp nơi. Thường đi với ví dụ, hiện tượng, vấn đề. Không nên dịch từng chữ. Rất phổ biến trong văn viết.

Câu ví dụ

  • 这样的例子比比皆是Zhèyàng de lìzi bǐbǐjiēshì thanh 4

    Những ví dụ như thế ở đâu cũng thấy

  • 比比皆是的问题Bǐbǐjiēshì de wèntí thanh 3

    Vấn đề gặp ở khắp nơi

  • 这种现象比比皆是Zhè zhǒng xiànxiàng bǐbǐjiēshì thanh 4

    Hiện tượng này ở đâu cũng thấy

  • 优秀的作品比比皆是Yōuxiù de zuòpǐn bǐbǐjiēshì thanh 1

    Tác phẩm xuất sắc ở khắp nơi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.