Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

cực kỳ

1 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ '木' biểu thị ý nghĩa liên quan đến cây cối hoặc vật liệu gỗ.
  • Phần bên phải '及' biểu thị ý nghĩa đạt tới hoặc cực điểm.

Ý nghĩa chung của '极' là đạt tới cực điểm hoặc cuối cùng.

Từ ghép thông dụng

极限jíxiàn

giới hạn, cực hạn

积极jījí

tích cực

极其jíqí

cực kì