Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhāo*qì
péng*bó

Nghĩa tiếng Việt

năng động và tích cực

Âm Hán Việt

triều, triêu khí bồng bột

4 chữ38 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Mặt trăng)

12 nét

Bộ: (Khí)

4 nét

Bộ: (Cỏ)

13 nét

Bộ: (Sức mạnh)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả tinh thần của thanh thiếu niên

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

triều, triêu khí bồng bột

Từng chữ

  • triều, triêuchầu vua; triều vua, triều đại
  • khíkhí, hơi
  • bồngcỏ bồng; bù xù
  • bộtđột nhiên; bừng bừng, ùn ùn

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • qīng thanh 1nián thanh 2rén thanh 2yīng thanh 1gāi thanh 1zhāo thanh 1 thanh 4péng thanh 2bó. thanh 2

    Người trẻ tuổi nên tràn đầy sinh lực và năng động.

  • zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 2 thanh 4zhāo thanh 1 thanh 4péng thanh 2 thanh 2de thanh 5tuán thanh 2duì. thanh 4

    Đây là một đội ngũ tràn đầy sức sống và tích cực.

  • xiào thanh 4yuán thanh 2 thanh 3dào thanh 4chù thanh 4dōu thanh 1shì thanh 4zhāo thanh 1 thanh 4péng thanh 2 thanh 2de thanh 5xué thanh 2sheng. thanh 5

    Trong khuôn viên trường học đâu đâu cũng là những học sinh tràn đầy năng lượng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.