Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

mặt trời, ngày (thời gian)

1 chữ4 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Đơn tự, có thể chỉ Mặt Trời (天体) hoặc đơn vị thời gian (ngày). Trong Hán-Việt, 日 mang nghĩa 'nhật' (Mặt Trời, ngày). Phân biệt với 天 (trời, ngày): 日 thiên về 时间单位, 天 thiên về thời gian或天空.

Câu ví dụ

  • 太阳从东方升起Tàiyáng cóng dōngfāng shēngqǐ thanh 4

    Mặt trời mọc từ phương đông

  • 今天是星期几?Jīntiān shì xīngqī jǐ? thanh 1

    Hôm nay là thứ mấy?

  • thanh 4chū thanh 1ér thanh 2zuò thanh 4

    Làm việc từ khi mặt trời mọc

  • 日记rìjì thanh 4

    nhật ký, ghi chép hằng ngày

Kết hợp thường gặp

  • 日子rìzi thanh 4

    ngày tháng, cuộc sống

  • 日本Rìběn thanh 4

    Nhật Bản

  • 生日shēngrì thanh 1

    sinh nhật

  • 每日měirì thanh 3

    mỗi ngày

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.