Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Thán từ叹词Tính từ形容词
wú*suǒ*wèi

Nghĩa tiếng Việt

không sao, không đáng ngại, không phiền

Âm Hán Việt

vô sở vị

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bộ: (lời nói)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Thán từ叹词Tính từ形容词

Thường đứng sau chủ ngữ làm vị ngữ hoặc đứng độc lập để biểu thị thái độ không bận tâm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Thán từ 叹词

    Bộc lộ cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp: 啊, 哦, 喂. Đứng tách riêng ở đầu câu, không làm thành phần câu.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô sở vị

Từng chữ

  • không có
  • sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn
  • vịnói; gọi là

Tầng từ vựng

Diễn thái độ thờ ơ, không để bụng, hoặc chấp nhận mọi lựa chọn.

Câu ví dụ

  • 去不去都无所谓qù bu qù dōu wúsuǒwèi thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 觉得无所谓
  • 无所谓了
  • 怎么都无所谓

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.