Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

đặt

1 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ thủ 扌 (tay) kết hợp với các phần khác để chỉ hành động liên quan tới tay.
  • Phần còn lại là chữ '各' mang ý nghĩa 'mỗi', tạo nên ý nghĩa tổng thể là đặt hay để xuống.

搁 có nghĩa là đặt, để xuống.

Từ ghép thông dụng

搁置gēzhì

đặt sang một bên

搁浅gēqiǎn

mắc cạn

搁下gēxià

để xuống