Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tí*yì

Nghĩa tiếng Việt

đề nghị, đề xuất, kiến nghị

Âm Hán Việt

đề nghị

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (lời nói)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ kéo theo một mệnh đề hoặc làm danh từ đứng sau các động từ như thông qua, chấp nhận

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đề nghị

Từng chữ

  • đềnắm lấy; mang; nhấc lên
  • nghịbàn bạc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đề xuất hoặc kiến nghị.

Câu ví dụ

  • 有人提议延长会议时间。Yǒurén tíyì yáncháng huìyì shíjiān. thanh 3

    Có người đề nghị kéo dài thời gian cuộc họp.

  • 他的提议得到了大家的支持。Tā de tíyì dédàole dàjiā de zhīchí. thanh 1

    Đề xuất của anh ấy đã được mọi người ủng hộ.

  • 我提议下个月举办庆祝活动。Wǒ tíyì xià gè yuè jǔbàn qìngzhù huódòng. thanh 3

    Tôi đề nghị tổ chức hoạt động chào mừng vào tháng tới.

Kết hợp thường gặp

  • 提议通过
  • 有人提议
  • 提议书
  • 接受提议

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.