Từ vựng tiếng Trung
tuī*xuǎn推
选
Nghĩa tiếng Việt
bầu chọn
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
推
Bộ: 扌 (tay)
11 nét
选
Bộ: 辶 (chạy)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 推: Ký tự này có bộ thủ là 扌 (tay), liên quan đến hành động đẩy, kèm với chữ 隹 (chim đuôi ngắn) để tạo nghĩa chuyển động.
- 选: Ký tự này có bộ 辶 (chạy), kết hợp với chữ 先 để chỉ sự lựa chọn, di chuyển đến một hướng nhất định.
→ 推选: có nghĩa là đề cử, chọn lựa ai đó.
Từ ghép thông dụng
推选
đề cử, chọn lựa
推测
suy đoán
推出
giới thiệu, đưa ra