Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tuī*cí

Nghĩa tiếng Việt

từ chối

Âm Hán Việt

thôi từ

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (cay)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng khi từ chối một cách lịch sự các yêu cầu, lời mời hoặc sự bổ nhiệm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thôi từ

Từng chữ

  • thôiđẩy; đấm; lựa chọn, chọn lọc; nhường cho; tìm tòi
  • từnói ra thành văn; từ biệt; từ chối

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: từ chối

Câu ví dụ

  • thanh 1wěi thanh 3wǎn thanh 3de thanh 5tuī thanh 1 thanh 2le thanh 5péng thanh 2you thanh 5de thanh 5yàn thanh 4huì thanh 4yāo thanh 1qǐng thanh 3

    Anh ấy đã từ chối khéo lời mời dự tiệc của người bạn.

  • thanh 4rán thanh 2 thanh 4jiā thanh 1zhè thanh 4me thanh 5 thanh 4qíng thanh 2 thanh 3jiù thanh 4 thanh 4tuī thanh 1 thanh 2le thanh 5

    Đã là mọi người nhiệt tình như vậy, tôi xin phép không từ chối nữa.

  • miàn thanh 4duì thanh 4zhè thanh 4 thanh 4jiān thanh 1 thanh 4de thanh 5rèn thanh 4wu thanh 5 thanh 1méi thanh 2yǒu thanh 3tuī thanh 1 thanh 2

    Đối mặt với nhiệm vụ gian khổ này, anh ấy đã không từ chối.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.