Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
è*liè

Nghĩa tiếng Việt

tồi tệ

Âm Hán Việt

ác liệt

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả thời tiết, thái độ hoặc môi trường rất tồi tệ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ác liệt

Từng chữ

  • ácác độc; xấu xí
  • liệtkém, ít hơn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ chỉ tồi tệ. Dùng cho điều kiện, môi trường, hành vi.

Câu ví dụ

  • 环境恶劣Huánjìng èliè thanh 2

    Môi trường tồi tệ

  • 恶劣天气Èliè tiānqì thanh 4

    Thời tiết xấu

  • 手段恶劣Shǒuduàn èliè thanh 3

    Thủ đoạn tồi tệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.