Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xīn*kuān心
tǐ*pán宽

Nghĩa tiếng Việt

Lòng rộng dạ, thoải mái nên thân hình mập mạp, béo tốt (ám chỉ người sống vô tư, ít lo nghĩ nên mập mạp)

Âm Hán Việt

tâm khoan thể bàn

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng; tim)

4 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 人 (người)

7 nét

Bộ: 肉 (thịt; cùi quả)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ để miêu tả trạng thái sống lạc quan, vô lo vô nghĩ dẫn đến béo tốt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tâm khoan thể bàn

Từng chữ

  • 心tâmlòng; tim
  • 宽khoanrộng rãi
  • 体thểthân, mình; hình thể; dạng
  • 胖bànnửa người nửa thú

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 奶Nǎi thanh 3奶nai thanh 5总zǒng thanh 3是shì thanh 4心xīn thanh 1宽kuān thanh 1体tǐ thanh 3胖pán, thanh 2,很hěn thanh 3少shǎo thanh 3生shēng thanh 1气qì. thanh 4。
  • 他Tā thanh 1退tuì thanh 4休xiū thanh 1后hòu thanh 4心xīn thanh 1宽kuān thanh 1体tǐ thanh 3胖pán, thanh 2,生shēng thanh 1活huó thanh 2很hěn thanh 3惬qiè thanh 4意yì. thanh 4。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.