Từ vựng tiếng Trung
kāi*fā*qū

Nghĩa tiếng Việt

khu phát triển, khu công nghiệp

3 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hai tay)

4 nét

Bộ: (bước chân)

5 nét

Bộ: (hộp)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho khu vực phát triển (khu kinh tế, khu công nghiệp, công nghệ cao...).

Câu ví dụ

  • 经济开发区Jīngjì kāifāqū thanh 1

    Khu phát triển kinh tế

  • 高新技术开发区Gāoxīn jìshù kāifāqū thanh 1

    Khu phát triển công nghệ cao

  • 在开发区工作Zài kāifāqū gōngzuò thanh 4

    Làm việc ở khu phát triển

  • 开发区建设Kāifāqū jiànshè thanh 1

    Xây dựng khu phát triển

  • 入驻开发区Rùzhù kāifāqū thanh 4

    Vào khu phát triển

Kết hợp thường gặp

  • 开发区工作kāifāqū gōngzuò thanh 1

    làm việc khu phát triển

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.