Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho khu vực phát triển (khu kinh tế, khu công nghiệp, công nghệ cao...).
Câu ví dụ
- 经济开发区
Khu phát triển kinh tế
- 高新技术开发区
Khu phát triển công nghệ cao
- 在开发区工作
Làm việc ở khu phát triển
- 开发区建设
Xây dựng khu phát triển
- 入驻开发区
Vào khu phát triển
Kết hợp thường gặp
- 开发区工作
làm việc khu phát triển
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.