Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jiàn*shù

Nghĩa tiếng Việt

đóng góp, thành tựu

Âm Hán Việt

kiến thụ

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước dài)

9 nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ trong cụm từ có đóng góp hoặc đạt thành tựu lớn trong học thuật hoặc sự nghiệp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kiến thụ

Từng chữ

  • kiếnxây dựng
  • thụcái cây

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để đánh giá đóng góp của một người trong lĩnh vực nào đó. Mang sắc thái tôn vinh, trang trọng. '颇有建树' = có khá nhiều thành tựu.

Câu ví dụ

  • 他在教育领域有很多建树Tā zài jiàoyù lǐngyù yǒu xǔduō jiànshù thanh 1

    Anh ấy có nhiều đóng góp trong lĩnh vực giáo dục

  • 颇有建树Pō yǒu jiànshù thanh 1

    Có khá nhiều đóng góp/thành tựu

  • 对科学做出建树Duì kēxué zuòchū jiànshù thanh 4

    Đóng góp cho khoa học

  • 他在事业上毫无建树Tā zài shìyè shàng háo wú jiànshù thanh 1

    Anh ấy không có thành tựu gì trong sự nghiệp

Kết hợp thường gặp

  • 做出建树zuòchū jiànshù thanh 4

    đóng góp

  • 毫无建树háo wú jiànshù thanh 2

    không có thành tựu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.