Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
nián*fù*lì*qiáng年

Nghĩa tiếng Việt

trẻ khỏe, sung sức, cường tráng

Âm Hán Việt

niên phú lực cường

4 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô, cạn kiệt; tiếng hão gọi mà không có thực sự)

6 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

12 nét

Bộ: 力 (sức lực)

2 nét

Bộ: 弓 (cong; cái cung; cung (đơn vị đo, bằng 10 xích))

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để khen ngợi người ở độ tuổi sung sức, tràn đầy năng lượng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

niên phú lực cường

Từng chữ

  • 年niênnăm; tuổi; được mùa
  • 富phúgiàu có; dồi dào
  • 力lựcsức lực
  • 强cườngmạnh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他正值年富力强的年纪,前途无量。Tā zhèng zhí niánfùlìqiáng de niánjì, qiántú wúliàng. thanh 1
  • 我们团队都是年富力强的年轻人。Wǒmen tuánduì dōu shì niánfùlìqiáng de niánqīngrén. thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.