Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
fēng*bì

Nghĩa tiếng Việt

niêm phong, đóng kín

Âm Hán Việt

phong bế

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc)

9 nét

Bộ: (cửa)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng làm động từ biểu thị việc đóng kín lối đi hoặc làm tính từ miêu tả tính cách khép kín

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phong bế

Từng chữ

  • phongbì đóng kín; đậy lại; phong cấp
  • bếđóng, khép (cửa); nhắm (mắt); ngậm; bế tắc, bí; che, đậy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về việc đóng kín không gian, con đường hoặc khu vực. Có thể dùng cho cả vật lý (đóng cửa) và trừu tượng (quản lý kín).

Câu ví dụ

  • 道路被封闭了Dàolù bèi fēngbì le thanh 4

    Con đường đã bị đóng kín

  • 这个房间是封闭的Zhège fángjiān shì fēngbì de thanh 4

    Căn phòng này được đóng kín

  • 我们需要封闭这个区域Wǒmen xūyào fēngbì zhège qūyù thanh 3

    Chúng ta cần niêm phong khu vực này

  • 封闭式管理很严格Fēngbìshì guǎnlǐ hěn yángé thanh 1

    Quản lý kín rất nghiêm ngặt

Kết hợp thường gặp

  • 封闭道路fēngbì dàolù thanh 1

    đóng kín đường

  • 封闭式fēngbìshì thanh 1

    kiểu đóng kín

  • 封闭小区fēngbì xiǎoqū thanh 1

    khu dân cư đóng kín

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.