Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
duì*zhǔn

Nghĩa tiếng Việt

Đối chuẩn — nhắm thẳng vào, căn đúng hướng hoặc mục tiêu. Dùng cho hành động vật lý (nhắm súng, căn chỉnh) lẫn nghĩa trừu tượng (hướng vào vấn đề cốt lõi).

Âm Hán Việt

đối chuẩn

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc)

5 nét

Bộ: (nước đá)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm tân ngữ chỉ mục tiêu hoặc phương hướng cụ thể cần nhắm tới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đối chuẩn

Từng chữ

  • đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời
  • chuẩnchuẩn mực; theo như, cứ như (trích dẫn)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng được cả nghĩa vật lý lẫn nghĩa bóng; thường đi với 把…对准… để chỉ hành động chủ động nhắm vào một đích.

Câu ví dụ

  • 他对准目标射击Tā duìzhǔn mùbiāo shèjī thanh 1

    Anh ta nhắm vào mục tiêu và bắn

  • 请把镜头对准那朵花Qǐng bǎ jìngtóu duìzhǔn nà duǒ huā thanh 3

    Hãy hướng ống kính vào bông hoa đó

  • 改革措施对准了核心问题Gǎigé cuòshī duìzhǔn le héxīn wèntí thanh 3

    Các biện pháp cải cách nhắm đúng vào vấn đề cốt lõi

  • 他把刀对准绳子,一刀切断Tā bǎ dāo duìzhǔn shéngzi, yī dāo qiēduàn thanh 1

    Anh đặt dao thẳng vào sợi dây và cắt đứt một nhát

Kết hợp thường gặp

  • 对准目标duìzhǔn mùbiāo thanh 4

    nhắm vào mục tiêu

  • 对准焦距duìzhǔn jiāojù thanh 4

    lấy nét (máy ảnh)

  • 对准时机duìzhǔn shíjī thanh 4

    nắm đúng thời cơ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.