Từ vựng tiếng Trung
guān*fáng

Nghĩa tiếng Việt

Quan phòng — trong tiếng Trung hiện đại thường dùng trong ngữ cảnh dịch thuật từ tiếng Nhật, chỉ văn phòng, ban thư ký chính phủ. Nghĩa gốc: phòng ốc của quan; trong ngữ cảnh Nhật Bản (官房長官) chỉ Chánh Văn phòng Nội các. Nghĩa phổ biến trong tiếng Trung hiện đại khá hạn chế.

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

官房 chủ yếu dùng trong ngữ cảnh dịch thuật Nhật-Trung (官房長官 → 官房长官); trong tiếng Trung thuần túy ít dùng độc lập, thường kèm 长官.

Câu ví dụ

  • 官房长官是日本内阁的重要职位。Guānfáng zhǎngguān shì Rìběn nèigé de zhòngyào zhíwèi. thanh 1

    Chánh Văn phòng Nội các là chức vụ quan trọng của Nội các Nhật Bản.

  • 内阁官房负责协调政府各部门。Nèigé guānfáng fùzé xiétiáo zhèngfǔ gè bùmén. thanh 4

    Ban Thư ký Nội các chịu trách nhiệm điều phối các bộ phận của chính phủ.

  • 官房长官每天召开新闻发布会。Guānfáng zhǎngguān měitiān zhàokāi xīnwén fābùhuì. thanh 1

    Chánh Văn phòng Nội các họp báo mỗi ngày.

Kết hợp thường gặp

  • 官房长官guānfáng zhǎngguān thanh 1

    Chánh Văn phòng Nội các (Nhật)

  • 内阁官房nèigé guānfáng thanh 4

    Ban Thư ký Nội các

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.