Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guān*yuán

Nghĩa tiếng Việt

Quan viên — quan chức, người làm việc trong bộ máy nhà nước với chức vụ nhất định. Rộng hơn 干部 (cán bộ), thường chỉ cấp quản lý trở lên.

Âm Hán Việt

quan viên

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ những người có chức quyền trong bộ máy nhà nước

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quan viên

Từng chữ

  • quanquan, người làm việc cho nhà nước
  • viênngười, kẻ, gã

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trung lập về sắc thái; không hàm nghĩa khen hay chê; khác với 干部 (gànbù) thiên về dùng trong nội bộ Đảng/tổ chức.

Câu ví dụ

  • 政府官员出席了开幕式Zhèngfǔ guānyuán chūxí le kāimùshì thanh 4

    Quan chức chính phủ tham dự lễ khai mạc

  • 腐败官员受到了法律制裁Fǔbài guānyuán shòudào le fǎlǜ zhìcái thanh 3

    Quan chức tham nhũng bị pháp luật xử phạt

  • 外交官员正在进行谈判Wàijiāo guānyuán zhèngzài jìnxíng tánpàn thanh 4

    Các quan chức ngoại giao đang tiến hành đàm phán

  • 高级官员视察了灾区Gāojí guānyuán shìchá le zāiqū thanh 1

    Quan chức cấp cao thị sát vùng thiên tai

Kết hợp thường gặp

  • 政府官员zhèngfǔ guānyuán thanh 4

    quan chức chính phủ

  • 高级官员gāojí guānyuán thanh 1

    quan chức cấp cao

  • 外交官员wàijiāo guānyuán thanh 4

    quan chức ngoại giao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.