Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zī*tài姿

Nghĩa tiếng Việt

Tư thái — tư thế; thái độ; dáng vẻ.

Âm Hán Việt

tư thái

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết để chỉ tư thế của vật thể hoặc thái độ, lập trường của con người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tư thái

Từng chữ

  • 姿tưdáng dấp thuỳ mị; dáng vẻ, điệu bộ, tư thế
  • 态tháivẻ, thái độ; hình dạng, trạng thái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể chỉ dáng vẻ ngoài hoặc thái độ đối với vấn đề.

Câu ví dụ

  • 舞wǔ thanh 3台tái thanh 2上shang, thanh 5,舞wǔ thanh 3蹈dǎo thanh 3演yǎn thanh 3员yuán thanh 2们men thanh 5的de thanh 5姿zī thanh 1态tài thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2优yōu thanh 1美měi. thanh 3。

    Trên sân khấu, dáng vẻ của các diễn viên múa rất uyển chuyển.

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4困kùn thanh 4难nan, thanh 5,我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1保bǎo thanh 3持chí thanh 2积jī thanh 1极jí thanh 2的de thanh 5姿zī thanh 1态tài. thanh 4。

    Đối mặt với khó khăn, chúng ta nên giữ một thái độ tích cực.

  • 松sōng thanh 1树shù thanh 4以yǐ thanh 3挺tǐng thanh 3拔bá thanh 2的de thanh 5姿zī thanh 1态tài thanh 4傲ào thanh 4立lì thanh 4在zài thanh 4寒hán thanh 2风fēng thanh 1之zhī thanh 1中zhōng. thanh 1。

    Cây thông đứng ngạo nghễ trong gió lạnh với tư thế hiên ngang.

Kết hợp thường gặp

  • 优美的姿态
  • 政治姿态

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.